Holykell - Cảm biến đo mức bùn chống tắc nghẽn HPT611 [masp] Holykell - Holykell - Cảm biến đo mức bùn chống tắc nghẽn HPT611[/masp]

[giaban] Liên hệ: 0912.299.134 [/giaban]

[mota]Thông tin sản phẩm:
Đặc điểm cảm biến đo mức bùn chống tắc nghẽn HPT611
  • HPT611 là dòng cảm biến đo mức thủy tĩnh chìm của Holykell được thiết kế chuyên dùng cho môi trường nước thải, bùn, hố ga, bể xử lý nước thải và các môi trường có nguy cơ bám cặn, tắc nghẽn cao.
  • Thiết kế chống tắc nghẽn với đầu cảm biến sử dụng màng đo lớn, phẳng làm hạn chế bùn cặn lắng và rác thải.Rất phù hợp với môi trường nước thải, bùn loãng và bùn hoạt tính.
  •  Cảm biến được làm từ vật liệu thép không rỉ 316L chịu được nước thải sinh hoạt và một số loại hóa chất thông thường.
Ứng dụng của cảm biến đo mức bùn chống tắc nghẽn HPT611
  • Cảm biến đo mức bùn chống tắc nghẽn Holykell HPT611 là giải pháp đo mức thủy tĩnh chuyên dụng được thiết kế cho các môi trường có hàm lượng cặn lơ lửng, bùn và chất rắn cao. 
  • Có cấu trúc màng cảm biến phẳng chống bám bẩn, khả năng chống ăn mòn và cấp bảo vệ IP68, thiết bị hoạt động ổn định trong điều kiện ngập nước liên tục và môi trường khắc nghiệt.
  • HPT611 phù hợp cho các hệ thống xử lý nước thải bệnh viện, khu công nghiệp, nhà máy thực phẩm, dệt nhuộm, giấy, hóa chất và các công trình cấp thoát nước, giúp giám sát mức chất lỏng chính xác và hỗ trợ điều khiển bơm tự động hiệu quả.
Thông số kỹ thuật

  • Dải đo: 0 - 100m
  • Độ chính xác: ±0,5%FS (tiêu chuẩn)
  • Tín hiệu đầu ra: 4–20mA, 0–5V, 0–10V, 0.5–4.5V, RS485 Modbus RTU
  • Nguồn cấp: 7–30VDC, 8–30VDC, 13–30VDC, 5VDC ±5%, 3.5–36VDC (tùy phiên bản)
  • Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ +80°C
  • Nhiệt độ bù: 0°C ~ +50°C
  • Cấp độ bảo vệ: IP68
  • Áp suất quá tải: 150% FS
  • Áp suất phá hủy: 300% FS
  • Vật liệu thân cảm biến: Inox 316L
  • Kết nối cơ khí: PE (tiêu chuẩn), FEP/PUR (tùy chọn)
  • Kiểu lắp đặt: Thả chìm trong bể, hố thu hoặc giếng đo mức
  • [/mota]

Holykell - Cảm biến đo mức bằng radar HR2000 [masp] Holykell - Holykell - Cảm biến đo mức bằng radar HR2000[/masp]

[giaban] Liên hệ: 0912.299.134 [/giaban]

[mota]Thông tin sản phẩm:
Đặc điểm cảm biến đo mức bằng radar HR2000
  • HR2000 là cảm biến đo mức bằng radar sóng milimét độ chính xác cao, công suất cực thấp được phát triển và thiết kế bởi Holykell. Thuật toán đo khoảng cách bằng radar độc quyền và giao diện PC trực quan hóa cho phép độ chính xác đo cao, độ nhạy cao, dễ dàng tích hợp và hiệu suất tương tác PC vượt trội.
  • Đo không cần tiếp xúc với môi chất  cung cấp các giải pháp giám sát mức không bị nhiễm bẩn và ít cần bảo trì.
  •  Khả năng tương thích với các hệ thống điều khiển cho phép tích hợp dễ dàng vào các quy trình công nghiệp, cho phép giám sát và điều khiển từ xa, lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.
  • Hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nhiệt.
Ứng dụng của cảm biến đo mức bằng radar HR2000
  • Dùng cho các nhà máy cấp nước và xử lý nước thải: đo mức nước trong bể nước, hồ chứa và trạm bơm, các bể của hệ thống xử lý nước thải.
  • Trong các nhà máy xi măng: đo mức tại các silo chứa nguyên liệu, phụ gia và thành phẩm.
  • Dùng trong ngành hóa chất dầu khí và nhiên liệu: đo mức trong các bồn hóa chất có tính ăn mòn cao như axit, bazo, dung môi, bồn dầu thành phẩm và bồn dầu thải.
  • Ứng dụng trong ngành thực phẩm và đồ uống: đo mức bồn sữa, bồn nước giải khát, silo bột mỳ, ngũ cốc, đường và các loại nguyên liệu thực phẩm dạng bột.
Thông số kỹ thuật

  • Áp suất làm việc -1~3 bar
  • Phạm vi đo 0,2-10 m
  • Độ chính xác: ±10mm (thông thường), ±5mm (tùy chỉnh)
  • Nguồn cấp: 12–30VDC hoặc 3.3–5.5VDC
  • Tín hiệu đầu ra: 4–20mA, 0–5V, 0–10V, RS485 Modbus RTU
  • Nhiệt độ hoạt động -40~85°C
  • Cấp độ bảo vệ: IP67 và IP68
  • Vật liệu phần tiếp xúc môi trường: PVDF chống ăn mòn
  • Vật liệu vỏ: PA6 Nylon + sợi thủy tinh
  • Kiểu đo: không tiếp xúc
  • [/mota]



 Holykell - Đồng hồ đo lưu lượng điện từ 4800E [masp] Holykell - Holykell - Đồng hồ đo lưu lượng điện từ 4800E[/masp]

[giaban] Liên hệ: 0912.299.134 [/giaban]

[mota]Thông tin sản phẩm:
Đặc điểm đồng hồ đo lưu lượng điện từ
  • Đồng hồ đo lưu lượng điện từ là thiết bị liền khối lắp trực tiếp trên đường ống.
  • Đồng hồ đo lưu lượng bằng nguyên lý điện từ.
  • Đồng hồ đo lưu lượng không có bộ phần chuyển động cơ giúp tuổi thọ cao, ít bảo trì, hoạt động ổn định lâu dài.
  • Đồng hồ có khả năng đo các loại chất lỏng bẩn và ăn mòn, dải kích thước đường ống rộng, hỗ trợ nhiều tín hiệu ngõ ra. 
Ứng dụng của cảm biến đo áp suất
  • Dùng cho các nhà máy cấp nước và thoát nước: đo lưu lượng nước sạch trong hệ thống cấp nước, giám sát lưu lượng tại nhà máy nước, kiểm soát thất thoát nước, đo lưu lượng nước đầu vào và đầu ra.
  • Trong các nhà máy xử lý nước thải: đo lưu lượng nước thải sinh hoạt và công nghiệp, đo bùn, nước thải có cặn, giám sát lưu lượng nước thải.
  • Dùng trong hệ thống HVAC và Chiller: đo lưu lượng nước lạnh, đo nước giải nhiệt, quản lý năng lượng tòa nhà.
  • Ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa chất: đo lưu lượng axit và bazơ, đo lưu lượng hóa chất ăn mòn, kiểm soát định lượng hóa chất.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: đo sữa, nước giải khát, đo dung dịch thực phẩm lỏng, ứng dụng trong dây truyền sản xuất thực phẩm.
  • Ngành giấy và bột giấy: đo lưu lượng bột giấy, đo slurry có độ nhớt cao.
  • Ngành dược phẩm: đo dung dịch dược phẩm, kiểm soát quy trình sản xuất thuốc.
  • Ứng dụng cho hệ thống tưới tiêu và nông nghiệp: đo lưu lượng nước tưới, quản lý hệ thống thủy lợi, giám sát tiêu thụ nước.
Thông số kỹ thuật

  • Nguyên lý đo: Electromagnetic (Faraday)
  • Kiểu lắp: Integrated / Compact type
  • Độ chính xác: ±0.5%
  • Độ lặp lại: ±0.2%
  • Kích thước ống: DN10 – DN2000
  • Dải vận tốc: 0.1 – 10 m/s
  • Độ dẫn điện tối thiểu: ≥ 5 µS/cm
  • Nhiệt độ môi chất: -20°C ~ 120°C
  • Nhiệt độ môi trường: -25°C ~ 60°C
  • Áp suất làm việc: 1.6 MPa
  • Nguồn cấp: 24VDC hoặc 85–265VAC
  • Tín hiệu đầu ra: 4–20mA / Pulse / Frequency
  • Giao thức truyền thông: RS485 Modbus RTU
  • Vật liệu lining: PTFE / Rubber / FEP
  • Vật liệu điện cực: SS316L / Hastelloy / Titanium
  • Kiểu kết nối: Mặt bích
  • Hướng đo: Hai chiều
  • Chức năng cảnh báo: Empty pipe alarm / self-diagnosis
  • [/mota]

 Holykell - Đồng hồ đo lưu lượng gắn tường UF2000B[masp]Holykell - Đồng hồ đo lưu lượng gắn tường UF2000B[/masp]

[giaban] Liên hệ: 0912.299.134 [/giaban]

[mota]Thông tin sản phẩm:
Đặc điểm đồng hồ đo lưu lượng gắn tường UF2000B
  • Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm dạng clamp-on treo tường lắp đặt mà không cần cắt ống, không làm tụt áp, không tiếp xúc với lưu chất.
  • Có dải đường kính ống lớn với độ chính xác cao.
  • Có nhiều chuẩn tín hiệu công nghiệp như: 4 -20mA; RS485; Pulse output; Relay...
  • Có khả năng đo được nhiều loại chất lỏng: nước sạch, nước lạnh, nước nóng, nước thải, nước giải nhiệt, dầu nhẹ, hóa chất nhẹ, đồ uống,...
Ứng dụng của đồng hồ đo lưu lượng gắn tường UF2000B
  • Hệ thống HVAC (Điều hòa – Chiller): Đo nước lạnh Chiller, đo nước giải nhiệt Cooling Tower.
  • Cấp thoát nước & xử lý nước: kiểm soát lưu lượng nước, phát hiện thất thoát nước trong các nhà máy nước, trạm bơm, trạm xử lý nước thải.
  • Nhà máy công nghiệp: kiểm soát lưu lượng, giám sát tiêu hao và tối ưu hóa vận hành đối với nước làm mát, nước tuần hoàn, đường ống công nghệ,...
  • Ngành thực phẩm – đồ uống: dùng cho nước sản xuất, dung dịch thực phẩm mà không cần tiếp xúc đảm bảo vệ sinh, không gây nhiễm bẩn.
Thông số kỹ thuật

  • Cảm biến: Ultrasonic Flow Meter
  • Kiểu lắp: Treo tường
  • Công nghệ đo: Transit-Time Ultrasonic
  • Kiểu cảm biến: Clamp-on (kẹp ngoài ống)
  • Kiểu hiển thị: LCD backlight 2x20 ký tự
  • Độ chính xác: ±1%
  • Độ lặp lại: 0.2%
  • Độ tuyến tính: 0.5%
  • Chu kỳ đo: 500 ms
  • Vận tốc dòng đo: 0 ~ ±10 m/s
  • Đường kính ống: DN32–DN1000 mm
  • Nhiệt độ hoạt động: -30°C ~ 90°C
  • Analog output: 4–20mA / 0–20mA
  • Relay output: Có
  • RS485: Có
  • Chuẩn bảo vệ: IP67 (đối với bộ phận hiển thị); IP68 (đối với sensor)
  • Kích thước bộ hiển thị: 132 × 150 × 85 mm
  • Chất lỏng đo: Nước sạch, nước nóng/lạnh, nước biển, nước thải, dầu nhẹ, hóa chất nhẹ, thực phẩm lỏng, dung dịch tinh khiết.[/mota]

Holykell - Cảm biến đo áp suất PS300 [masp] Holykell - Holykell - Cảm biến đo áp suất PS300[/masp]

[giaban] Liên hệ: 0912.299.134 [/giaban]

[mota]Thông tin sản phẩm:
Đặc điểm cảm biến đo áp suất
  • PS300 Series Smart Industry Pressure Switch là công tắc áp suất điện tử thông minh (Smart Electronic Pressure Switch), được thiết kế cho các hệ thống đo lường và điều khiển áp suất trong công nghiệp
  • Cảm biến Công tắc áp suất này sử dụng nút ấn, màn hình điện tử linh hoạt khi sử dụng, vận hành đơn giản, dễ gỡ lỗi, an toàn và đáng tin cậy.
  • Cảm biến Holykell PS300 Series Smart Industry Pressure Switch được thiết kế cho môi trường công nghiệp, có thể làm việc ổn định trong các điều kiện môi trường bụi, rung, áp suất cao, nhiễu điện,...
Ứng dụng của cảm biến đo áp suất
  • Dùng cho máy nén khí, hệ thống khí nén của nhà máy.
  • Điều khiển bơm theo áp suất, chống chạy khô, bảo vệ đường ống.
  • Giáp sát áp suất đường ống, điều khiển bơm lọc, cảnh báo tắc nghẽn.
  • Kiểm soát áp suất an toàn, bảo vệ thiết bị, giám sát quá trình.
Thông số kỹ thuật

  • Dải đo áp suất: 1bar1000bar
  • Điện áp: 12~32V DC
  • Kết nối điện: dạng phích cắm
  • Độ chính xác: ±0.5%FS
  • Đầu ra: hai công tắc
  • Tin hiệu đầu ra: 4-20mA.
  • Thời gian phản hồi: ≤5ms
  • Nhiệt độ: -20-80°C (tùy loại) 
  • Vật liệu thân van: Ionx 304[/mota]



 Holykell - Pressure Sensor Model CYX19 [masp] Holykell - Pressure Sensor Model CYX19[/masp]

[giaban] Liên hệ: 0912.299.134 [/giaban]

[mota]Thông tin sản phẩm:
Đặc điểm cảm biến đo áp suất CYX19
  • Là dòng cảm biến áp suất OEM (Piezoresistive Pressure Sensor) áp điện trở được sử dụng nhiều trong công nghiệp nhờ độ ổn định cao, kích thước nhỏ và khả năng tích hợp linh hoạt.
  • Vỏ inox chống ăn mòn, chịu áp lực cao.
  • Hoạt động tốt và ổn định trong môi trường công nghiệp có nước, khí và dầu thủy lực.
Ứng dụng của cảm biến cảm biến đo áp suất CYX19
  • Trong nhà máy xi măng: đo áp khí nén, đo áp xi lô, đo áp thủy lực,...
  • Trong nhà máy thép: Đo áp suất thủy lực, áp nước làm mát, áp khí nén, áp lò
  • Trong nhà máy thực phẩm: Đo áp nước, bồn chứa, khí nén, hệ thống vệ sinh.
  • Trong nhà máy hóa chất: Đo áp bồn phản ứng, đường ống, bồn hóa chất.
  • Trong nhà máy nước: Đo áp suất bơm, giám sát đường ống, hệ lọc, bồn nước.
  • Trong nhà máy dược: Đo áp suất phòng sạch, hệ thống nước RO
Thông số kỹ thuật

  • Điện áp: 5VDC
  • Điện áp Max: 10VDC
  • Dòng điện: 1.5mA
  • Dải áp suất: -100kPa~10kPa~100MPa.
  • Nhiệt độ hoạt động: -40~+125℃
  • Nhiệt độ bù: -10°C đến +80°C
  • Trở kháng đầu vào: 3~8KΩ
  • Trở kháng đầu ra: 3.5~6KΩ
  • Thời gian phản hồi: ≤10ms
  • Đường kính cảm biến: Φ19mm
  • vật liệu: Toàn bộ bằng thép không gỉ 316L[/mota]

 Holykell - Radar Level Meter Model HR80G -B [masp] Holykell - Radar Level Meter Model HR80G[/masp]

[giaban] Liên hệ: 0912.299.134 [/giaban]

[mota]Thông tin sản phẩm:
Đặc điểm cảm biến đo mức bằng Radal
  • Sử dụng để đo mức vật liệu không tiếp xúc trong bồn, xi lô, tank hoặc hố chứa
  • Cảm biến dùng công nghệ radar 80GHz FMCW nên phù hợp với các môi trường khó đo mà các dòng cảm biến khách hoạt động không ổn định.
  • Quá trình lắp đặt, vận hành đơn giản linh hoạt ít bảo trì.
  • Hoạt động tốt và ổn định trong môi trường có độ bụi dày, hơi nóng, có khói hoặc steam, hơi hóa chất có độ ăn mòn cao.
Ứng dụng của cảm biến đo mức Radal
  • Đo mức trong xi lô xi măng
  • Đo mức tro bay, bột đá, bột mịn
  • Đo mức nước và chất lỏng
  • Đo mức hóa chất
  • Đo mức trong xi lô hạt và thực phẩm
Thông số kỹ thuật

  • Tần số: Hoạt động ở tần số 76-81 GHz.
  • Điện áp: 15 - 28VDC
  • Đầu ra tín hiệu: 4-20mA hoặc RS-485
  • Kết nối PLC/RS485 Modbus RTU
  • Phạm vi đo: 0.3-120m
  • Độ chính xác: ≤ 10mm
  • Độ ẩm: ≤ 95%RH
  • Áp xuất: -0.1-2MPa
  • Nhiệt độ: -40-1000°C (tùy loại) 
  • Phạm vi đo: 0.08-120m
  • Góc chùm tia: 3°/6°
  • Vỏ máy: Hợp kim nhôm và thép không rỉ
  • Anten: Chống ăn mòn/Mặt bích cách ly bằng thạch anh
  • Kích thước sản phẩm: Ø100*270mm
  • Phương thức lắp đặt: Ren hoặc mặt bích [/mota]















 TS20-MFM Alfa Laval [masp] TS20-MFM Alfa Laval [/masp]


[giaban] Liên hệ [/giaban]

[mota]

TS20-MFM Alfa Laval 

Thông số kỹ thuật 

- Áp suất thiết kế: S1-S2 10bar, S3-S4 10bar

- Nhiệt độ thiết kế: S1-S2 40°C, S3-S4 50°C

- Áp suất test: S1-S2 13bar, S3-S4 13bar


[/mota]



Sản Phẩm Mới Xem tất cả »
Sản Phẩm Mua Nhiều Xem tất cả »
BACK TO TOP
Zalo Info Whatsapp